Hỗ trợ khách hàng: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn


Thiết bị đo đếm lưu lượng

Hỗ trợ tư vấn 24h/24h: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Tỷ lệ thuận với Van

Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu.

Máy đo áp suất AT9000 SS2-GTX00F-0100

Chi tiết sản phẩm

FEATURES
 
- Excellent stability and high performance
• Long-term stability is proven in 500,000 installations worldwide.
• Unique characterization and composite semiconductor sensors realize excellent temperature and static pressure characteristics.
- A diverse lineup
• A diverse flange lineup, ranging from small diameter 1.5 inch (40 mm) and 2 inches (50 mm) to 3 inches (80 mm), is available to meet user requirements.
• A wide variety of models, including those for standard differential pressure and high differential pressure, is available to meet user requirements. 
• A wide variety of corrosion-resistant materials for wetted parts is also available.
- Remote communication
• Two-way communication using digital output facilitates self-diagnosis, range resetting, automatic zero adjustment, and other operations.
•HART® protocol communication is available. (Option)
 
 
Reference accuracy
 
Shown for each item are the percentage ratio for chi so kpa (kPa), which is the greatest value of either the upper range value (URV)*1, the lower range value (LRV)*2 or the span.
 
- Model GTX35F: Material of Wetted Parts at Flange Side: 316 SST (Diaphragm; 316L SST), 316L SST, Material of Wetted parts at reference side: 316 SST (Diaphragm; 316L SST)
 
may do ap suat yamatake model GTX35F
 
Model GTX35F (For option “M5”, 0.1mm thickness diaphragm): Material of Wetted Parts at Flange Side: 316 SST (Diaphragm; 316L SST), 316L SST, Material of Wetted parts at reference side: 316 SST (Diaphragm; 316L SST)
 
máy đo áp suất yamatake at 9000 model GTX 35F
 
Note: 
*1) URV denotes the process value for 100% (20 mA DC) output.
*2) LRV denotes the process value for 0% (4 mA DC) output.
*3) Within a range of URV > 0 and LRV > 0.
*4) Reference accuracy at calibrated condition.
  Chia sẻ

Hotline: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Liên hệ tư vấn