Hỗ trợ khách hàng: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn


Thiết bị đo đếm lưu lượng

Hỗ trợ tư vấn 24h/24h: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Tỷ lệ thuận với Van

Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu.

Máy đo áp suất AT9000 SS2-GTX00U-0100

Chi tiết sản phẩm

Reference accuracy
 
Shown for each item are the percentage ratio for chi so kpa (kPa), which is the greatest value of either the upper range value (URV)*1, the lower range value (LRV)*2 or the span.
 
- Model GTX35U (for regular type / high-temperature / oxygen service): Material of wetted parts: 316 SST (Diaphragm; 316L SST), 316L SST. Flange size: Flush diaphragm 3 inches (80 mm) Extended diaphragm 4 inches (100 mm)
 
may do ap suat yamatake model GTX35U
 
- Model GTX35U (for regular type / high-temperature / oxygen / chlorine service): Material of wetted parts: ASTM B575 (Hastelloy C-276 equivalent), Tantalum. Flange size: Flush diaphragm 3 inches (80 mm)
 
 máy đo áp suất yamatake AT9000 Model GTX35U 
     
*1: URV denotes the process value for 100% (20mA DC) output
*2: LRV denotes the process value for 0% (4mA DC) output.
*3: Within a range of URV > 0 and LRV > 0.
*4: Reference accuracy at calibrated condition.     
 
  Chia sẻ

Hotline: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Liên hệ tư vấn