Hỗ trợ khách hàng: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn


Thiết bị đo đếm lưu lượng

Hỗ trợ tư vấn 24h/24h: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Tỷ lệ thuận với Van

Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu. Parker cung cấp một loạt các van tỷ lệ sử dụng công nghệ van voice-coil mạnh mẽ, cho phép dòng chảy cao hơn từ van nhỏ hơn. Các van này cung cấp một phản ứng cao và được cung cấp có hoặc không có điều khiển điện tử trên tàu.

Máy đo áp suất ST3000 Series 900 SS2-STJ70F-0100

Chi tiết sản phẩm

PHYSICAL SPECIFICATIONS
 
Materials
- Fill fluid
Silicone oil for high-temperature vacuum, and high temperature high-vacuum models
For specific gravity, refer to “Ambient temperature limits / Temperature ranges of wetted parts” on page 2
- Center body
SUS316
- Transmitter case
Aluminum alloy
- Meter body cover
SUSF304
- For Wetted parts
SUS316(SUS316L for diaphragm only)
SUS316L
- Flange materials
SUS304, SUS316, SUS316L
 
PERFORMANCE SPECIFICATIONS
 
Shown for each item is the percentage ratio for χ (kPa), which is the greatest value of either XD_SCALE_EU_100 (*1), XD_SCALE_EU_0 (*2), or the span.
 
- Model STS922 (for high-temperature vacuum, high-temperature high-vacuum service)
 
 may do ap suat yamatake model STS922 
 
- Model STS940 (for high-temperature vacuum, high-temperature high-vacuum service)
 
may do ap suat yamatake model STS940
 
Note) (*1): XD_SCALE_EU_100 denotes the upper limit of the calibration range.
(*2): XD_SCALE_EU_0 denotes the lower limit of the calibration range.
(*3): Within a range of XD_SCALE_EU_100 > 0 and XD_SCALE_EU_0 > 0.
 
  Chia sẻ

Hotline: 0901588311 / ese@esejsc.com.vn

Liên hệ tư vấn